VertivVietNam.com kính gửi quý khách hàng bảng báo giá đại lý bán, phân phối bộ lưu điện UPS Vertiv/Emerson chính hãng để quý khách hàng có thông tin làm dự toán trang bị bộ lưu điện Vertiv cho hệ thống của quý khách.

Để có giá tốt nhất quý khách vui lòng liện hệ nhà phân phối bộ lưu điện UPS Vertiv/Emerson để được hỗ trơ tốt nhất.

Nhà phân phối chính hãng bộ lưu điện UPS Vertiv/Emerson tại TPHCM, Hà Nội

Quang Dung Technology Distribution Join Stock Company

Suite 2003, Floor 20, Centec Tower, 72-74 Nguyen Thi Minh Khai St., Ward 6, District 3, Ho Chi Minh City, Vietnam

Nguyen Quang Huy (Mr.)

 

+84 903 870 626

 

Bảng giá bộ lưu điện UPS Vertiv/Emerson chính hãng.

 

  1. UPS Emerson Liebert PSA ITON 230V AVR (dùng cho máy tính để bàn)

 

PSA650-SOHO. 650VA/ 390W. Công nghệ: AVR
– Điện áp vào: 1 pha,  162-290VAC
– Tần số nguồn vào: 50/60 Hz (auto sensing)
– Điện áp ra: 220VAC/ 230VAC/ 240VAC
– Tần số nguồn ra: 50Hz/60Hz (Auto sensing) 230V+10%,-20%
– Thời gian chuyển mạch: 2 – 6ms
– Thời gian sạc : 4 giờ được 90%
– Phụ kiện: User manual, 2 Output Cable.
– Thời gian back-up: 10 phút với 120W (khoảng 30 phút với PC)
– Loại đầu ra: USB  5.0V / 1.0A , 3 x Universal sockets,
– Cân nặng: 4.4kg

PSA1000-BX. 1000VA/ 600W. Liebert PSA ITON 230V AVR
– Công nghệ: AVR
– Điện áp vào: 162 – 290 VAC
– Tần số nguồn vào: 50/60 Hz (auto sensing)
– Điện áp ra: 230 VAC
– Tần số nguồn ra: 50/60 (Auto sensing) ± 10%
– Thời gian chuyển: 2 – 6ms
– Chống sét
– Thời gian sạc : 4 giờ được 90%
– Phụ kiện: User manual.
– Thời gian back-up : 6 phút
Loại đầu ra : C13-C14

MÃ SP Bảo hành  ĐƠN GIÁ (VND)
PSA650-SOHO. 650VA/ 390W 03 năm  VND             808,000
PSA1000-BX. 1000VA/ 600W 03 năm  VND          2,350,000

 

2. UPS Emerson Liebert PSA – AVR

 

Thông số kỹ thuật :

Liebert PSA 230V AVR USB Multilink® Software
– Công nghệ: AVR Line-interactive.
– Điện áp vào: 160-287 VAC.
– Tần số nguồn vào: 50/60 ± 5%.
– Điện áp ra: 220/230/240 VAC.
– Tần số nguồn ra: 50 HZ .
– Chống sét lan truyền: RJ – 45 Jack(in/out) – data line protection
– Cổng giao diện: USB.
– Phần mềm: Liebert multilink 4 (quản lý năng lượng và Auto shutdown).
– Kiểu dáng: Mini tower.
– Thời gian lưu điện: 4 phút (100% tải) (PSA650MT3-230: 3 phút (100% tải))
– Phụ kiện: CD Software, USB cable, Quick Start Guide, Output Cable (2 x for 650VA, 3 x for 1000VA/1500VA)

MÃ SP Bảo hành  ĐƠN GIÁ. (VND)
PSA1000MT3-230. 1000 VA / 600W  2 năm  VND          3,150,000
PSA1500MT3-230. 1500VA / 900W  2 năm  VND          3,680,000

 

3. Liebert PSI UPS (Pure Sine Wave pf 0.9) – AVR

 

Thông số kỹ thuật :

Liebert PSI 230V 2U pF 0.9 Rack/Tower USB Multilink® Software (có sẵn thanh Railkit)
– Công nghệ: AVR Line-interactive.
– Hệ số công suất: 0.9.
– Điện áp vào: 165-300 VAC.
– Tần số nguồn vào: 45-65Hz
– Điện áp ra: 220/230/240 VAC
– Tần số nguồn ra: 50 HZ
– Chống sét lan truyền: RJ – 45 Jack(in/out) – data line protection
– Cổng giao diện: EPO, USB, Contact Closure, Intellislot.
– Card quản lý UPS: IS-WEBRT3 (option)
– Phần mềm: Liebert multilink 4  (quản lý năng lượng và Auto shutdown).
– Kiểu dáng: Rack 2U or Tower
– Thời gian lưu điện: 4 phút (100% tải)
– Phụ kiện: CD Software, USB cable, DB-9 Cable, Input Cable, Output Cable (2 x for 1000VA/1500VA; 3 x for 2200VA/3000VA), Rack mount handels, Tower stand.

MÃ SP Bảo hành  ĐƠN GIÁ (VND)
PS2200RT3-230. 2200VA / 1980W  2 năm  VND       13,700,000
PS3000RT3-230. 3000VA /2700W  2 năm  VND       16,150,000

 

4. GXT-MT PLUS (On-Line Double Conversion UPS)

 

Thông số kỹ thuật :

Liebert GXT-MT On-Line Plus 230V Tower
– Công nghệ: On-line Double Conversion.
– Hệ số công suất: 0.8
– EPO (Emergency power off): ngắt out khẩn cấp
– Điện áp vào: 220-230 VAC
– Tần số nguồn vào: 40 to 70Hz
– Điện áp ra: 208/220/230/240 VAC
– Tần số nguồn ra: 50Hz ± 0.25Hz
– Chống sét lan truyền: RJ – 45 Jack(in/out) – data line protection
– Cổng giao diện: USB/RS232, and optional via SNMP.
– Có màn hình LCD hiển thị
– Kiểu dáng: Mini tower.
– Thời gian lưu điện: 6 phút (100% tải).
– Phụ kiện: CD Software, DB-9 cable, 1 x Input Cable, 4 x Output Cable.
– Phần mềm: Viewpower (quản lý năng lượng và Auto shutdown).
* Ghi chú : Các dòng UPS GXT…L-MT (không có Acqui), là dòng UPS dùng acquy mở rộngchuyên dùng để thiết kế thời gian lưu điện theo yêu cầu của khách hàng.

 

MÃ SP Bảo hành  ĐƠN GIÁ (VND)
GXT1000-MTPlusC230. 1000VA/ 900W  2 năm  VND          6,400,000
GXT2000-MTPlusC230. 2000VA/ 1800W  2 năm  VND       10,800,000
GXT3000-MTPlusC230. 3000VA/ 2700W  2 năm  VND       13,500,000
GXT-1000LMTPLUSC230. 1000VA / 900W
(Không có Acqui)
 2 năm  VND          6,600,000
GXT-2000LMTPLUSC230. 2000VA/ 1800W
(Không có Acqui)
 2 năm  VND       12,900,000
GXT-3000LMTPLUSC230. 3000VA / 2700W
(Không có Acqui)
 2 năm  VND       15,700,000
DP801 (SNMP Management Card for GXT-MTPLUS)  2 năm  VND          4,700,000

 

5. UPS Emerson Liebert GXT4 – RT230 (TRUE ONLINE)

 

Thông số kỹ thuật :

Lierbert GXT4   – Công nghệ: On-line
– Hệ số công xuất: 0.9 (GXT4 5KVA và GXT4 6KVA: 0.8)
– Có màn hình hiển thị LCD.
– Điện áp vào: 230VAC.
– Chuẩn đầu vào: GXT4-1000/1500RT230: C14.
GXT4-3000RT230: C20.
– Tần số nguồn vào: 40-70 Hz .
– Điện áp ra: 200/208/220/230/240VAC ±3% , sóng hình sin chuẩn.
– Chuẩn đầu ra: GXT4 1000/1500/2000RT230: C13x6.
GXT4 3000RT230: C13x6 ; C19x1.
– Tần số nguồn ra: 50 or 60Hz.
– Thời gian nạp battery: GXT4-1000RT230: 3h được 90%
GXT4-1500RT230: 4h.
GXT4-2000/3000RT230: 3h
– Có chức năng giám sát và điều khiển từ xa thông qua 1 card mạng.
– Thời gian chuyển mạch bằng 0.
– Battery có thể thay thế nóng (user replaceable and hot-swappable batteries).
– Phần mềm: Liebert multilink (quản lý năng lượng và Auto shutdown), support for NT, 2000, XP, Vista & Linux.
– Kiểu dáng: Rack Or Tower.
– Thời gian lưu điện: 3-11 phút (1000-3000 “100% tải”).

– Thời gian lưu điện: 4-6-9 phút (5-6-10KVA “100% tải”).
– Phụ kiện: CD Software, RS232 cable, Rack mount handels, Tower stand

MÃ SP Bảo hành  ĐƠN GIÁ (VND)
GXT4-1000RT230. 1000VA / 900W  2 năm  VND       12,500,000
GXT4-2000RT230. 2000VA / 1800W  2 năm  VND       19,500,000
GXT4-3000RT230. 3000VA / 2700W  2 năm  VND       23,500,000
GXT4-5000RT230. 5000VA / 4000W
 2 năm
 VND       39,900,000
GXT4-6000RT230  2 năm  VND       41,000,000
GXT4-10000RT230  2 năm  Liên hệ
GXT4-48VBATT (EXTENDED BATTERY CABINET for GXT4 700VA, 1000VA, 1500VA, and 2000VA, Rail Kit Bundled)  2 năm  VND          9,400,000
GXT4-72VBATT (EXTENDED BATTERY CABINET for GXT4-3000RT230, Rail Kit Bundled)  2 năm  VND       13,000,000
GXT4-240VBATT (EXTENDED BATTERY CABINET for GXT4-5000RT230/GXT4-6000RT230/GXT4-10000RT230, RMKIT18-32 Bundled)  2 năm  VND       18,800,000

 

6. UPS Emerson Liebert ITA2 5kVA – 6kVA (Online Double Conversion) – Không có ắc-quy

 

Thông số kỹ thuật :

– Công nghệ: On-line Double Conversion.
– có màn hình LCD hiển thị
– Điện áp vào: 220/230/240VAC 1-Phase, 2Wire
– Tần số nguồn vào: 45-70Hz
– Điện áp ra: 220/230/240 (1-phase)
– Phần mềm: quản lý năng lượng và Auto shutdown
– Kiểu dáng: Rack 2U hoặc Tower
– Cổng giao diện: USB/Intellislot (Dry Contact/SNMP Card/Modbus Card/RS485 Card)
* Có khả năng đấu nối tối đa 4 (3+1) UPS theo dạng module để tăng công suất
* Có khả năng gắn thêm cabinet acqui để tăng thời gian lưu điện
Ghi chú : Loại (Long Back-up) chuyên dùng để thiết kế tăng thời gian lưu điện theo yêu cầu của khách hàng.

MÃ SP Bảo hành  ĐƠN GIÁ
(VND)
01201745 . 5KVA/5KW  2 năm  Liên hệ
01201734 . 5KVA/5KW  2 năm  Liên hệ
01201747 . 6000VA / 6kW  2 năm  Liên hệ
01201736 . 6000VA / 6kW  2 năm  Liên hệ
02100015 (Single unit PDU for Liebert ITA2 5/6/10KVA (8x C13 + 2 x C19), 2U)  2 năm  Liên hệ
02010011 (Service Bypass Panel for ITA2 5/6kVA (4x C13 + 2x C19), 2U)  2 năm  Liên hệ
02010012 (1+1 Parallel POD for Liebert ITA2 5/6KVA (4x C13 +  2x C19), 2U)  2 năm  Liên hệ
04118941 (Parallel communication cable kit for Liebert ITA 5/6/10KVA, 2pcs required for 1+1, 3pcs for 2+1, and 3pcs for 3+1)  2 năm  Liên hệ
04112408 (Battery connection cable for Liebert ITA2 5/6/10KVA LB model to p/n: 02010024 external battery cabinet)  2 năm  Liên hệ
04112793 (Battery cable between ITA 5/6K UPS and ITA2  Battery Cabinet p/n: 02010024)  2 năm  Liên hệ
04112890 (Battery cable between ITA2 5/6K UPS and ITA  Battery Cabinet p/n: 02351253)  2 năm  Liên hệ

 

7. UPS Emerson Liebert ITA2 10kVA (Online Double Conversion) – Not include internal battery

 

Thông số kỹ thuật :

Công nghệ: On-line Double Conversion.
– Công suất: 10000VA/10kW
– Có màn hình LCD hiển thị
– Điện áp vào: 1 phase (240VAC) hoặc 3 phase (400V) tuỳ chỉnh.
– Tần số nguồn vào: 45-55Hz
– Điện áp ra: 230 VAC (1 phase)
– Phần mềm: quản lý năng lượng và Auto shutdown
– Kiểu dáng: Rack hoặc Tower
– Cổng giao diện: USB/Intellislot (Dry Contact/SNMP
Card/Modbus Card/RS485 Card)
* Có khả năng đấu nối tối đa 2 (1+1) UPS theo dạng module để tăng công suất
* Có khả năng gắn thêm battery để tăng thời gian lưu điện
Ghi chú : Dòng UPS này (Long Back-up) chuyên dùng để thiết kế thời gian lưu điện theo yêu cầu của khách hàng.

MÃ SP Bảo hành  ĐƠN GIÁ
(VND)
01201749. 10000VA/ 10kW  2 năm  Liên hệ
01201737. 10000VA/ 10kW (Long Back-up)  2 năm  Liên hệ
02100015 (Single unit PDU for Liebert ITA2 5/6/10KVA (8x C13 + 2 x C19), 2U)  2 năm  Liên hệ
02010013 (Service Bypass Panel for ITA2 10kVA (4x C13 + 2x C19), 2U)  2 năm  Liên hệ
02010014 (1+1 1PH Input Parallel POD for Liebert ITA2 10KVA (8x C13 + 3x C19), 3U)  2 năm  Liên hệ
04112408 (Battery connection cable for Liebert ITA2 5/6/10KVA LB model to p/n: 02010024 external battery cabinet)  2 năm  Liên hệ

 

8. Liebert ITA2 16/20KVA 3×3 or 3×1 (On-Line Double Conversion Parallelable PF0.9 UPS)- Not include internal battery

 

Thông số kỹ thuật :

– Công nghệ: On-line Double Conversion.
– Điện áp vào/ra:  3 pha 380/400/415VAC,4Wire
– Tần số nguồn vào: 50/60 Hz
– Phần mềm: quản lý năng lượng và Auto shutdown
– Kiểu dáng: Rack hoặc Tower
– Cổng giao diện: USB/Intellislot (Dry Contact/SNMP Card/Modbus Card/RS485 Card)
* Có khả năng đấu nối tối đa 4 (3+1) UPS theo dạng module để tăng công suất
* Có khả năng gắn thêm battery để tăng thời gian lưu điện

MÃ SP Bảo hành  ĐƠN GIÁ
(VND)
01201751. 16000VA / 16000W (Standard) 2 năm  Liên hệ
01201739. 16000VA / 16000W (Long Back-up)  Liên hệ
01201753. 20000VA / 20000W (Standard)  Liên hệ
01201740 20000VA / 20000W (Long Back-up)  Liên hệ
02010016 (Service Bypass Panel for ITA2 16/20kVA, 3U) 2 năm  Liên hệ
02010017 (1+1 3PH Input Parallel POD for Liebert ITA2 16/20KVA, 6U) 2 năm  Liên hệ
02010024 (External battery cabinet for Liebert ITA2, 2U) 2 năm  Liên hệ
02351817 (SIC card for SNMP/WEB Management for Liebert ITA2) 2 năm  Liên hệ
02311887 (RDU-SIC G2 card for SNMP/Web and devices monitoring for ITA2) 2 năm  Liên hệ
02311720 (Temperature and Humidity Sensor for RDU-SIC) 2 năm  Liên hệ
02311725 (Temperature Sensor for RDU-SIC) 2 năm  Liên hệ
02358960 (Adjustable rail kit for Liebert ITA2) 2 năm  Liên hệ
02354066 (MODBUS card for Liebert ITA 16/20KVA) 2 năm  Liên hệ
02351786 (RS-RS232 to RS-485 Kit for Liebert ITA2) 2 năm  Liên hệ
02010018 (Seismic kit) 2 năm  Liên hệ
04112491 (ITA2 parallel cable 1m long, 2 pcs requiured for 1+1) 2 năm  Liên hệ
04112730 (ITA2 parallel cable 3m long, 2 pcs required for 1+1) 2 năm  Liên hệ